1Danh từ
- chỉ số
Ví dụ
Jīntiān de kōngqì zhìliàng zhǐshù liánghǎo.
Chỉ số chất lượng không khí hôm nay khá tốt.
Xìngfú zhǐshù fǎnyìng le jūmín de shēnghuó mǎnyìdù.
Chỉ số hạnh phúc phản ánh mức độ hài lòng về cuộc sống của người dân.
Gǔshì zhǐshù jīntiān shàngzhǎng le liǎng gè bǎifēndiǎn.
Chỉ số thị trường chứng khoán hôm nay đã tăng hai phần trăm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示某种现象变动的数字指标,或数学中表示乘方幂次的数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Loại hình + 指数 + 上升 / 下降
Biểu thị mức chỉ số nào đó tăng hoặc giảm. VD: 物价指数持续上升。– Chỉ số vật giá liên tục tăng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “指数” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
