Chuyển đến nội dung
指板

zhǐbǎn

Hán Việt: CHỈ BẢN

Danh từ

Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. phím đàn (trên cần đàn guitar, violin, v.v.)

Ví dụ

  1. 这把吉他的指板是用玫瑰木做的。

    Zhè bǎ jítā de zhǐbǎn shì yòng méiguīmù zuò de.Phím đàn của cây guitar này được làm từ gỗ hồng mộc.

  2. 按弦时手指要垂直立在指板上。

    Àn xián shí shǒuzhǐ yào chuízhí lì zài zhǐbǎn shàng.Khi bấm dây, ngón tay cần dựng vuông góc trên phím đàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吉他指板 jítā zhǐbǎnphím đàn guitar
  • 小提琴指板 xiǎotíqín zhǐbǎnphím đàn vĩ cầm
  • 清理指板 qīnglǐ zhǐbǎnvệ sinh phím đàn
  • 指板油 zhǐbǎnyóudầu dưỡng phím đàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

弦乐器上供手指按弦以改变音高的长条形木板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在指板上 + động từ

thực hiện động tác bấm/chạy ngón trên phím đàn. VD: 手指在指板上飞快移动。– Ngón tay di chuyển nhanh thoăn thoắt trên phím đàn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

指
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1