1Động từ
- chia rẽ
- xúi giục
- khích bác
Ví dụ
Nǐ búyào tiǎobō tāmen liǎ zhījiān de guānxì.
Bạn đừng chia rẽ mối quan hệ giữa hai người họ.
Tā dàochù shuō huàihuà, tiǎobō tóngshì zhījiān de gǎnqíng.
Anh ta đi khắp nơi nói xấu, chia rẽ tình cảm giữa các đồng nghiệp.
Rènhé shìtú tiǎobō liǎng guó yǒuhǎo guānxì de yīnmóu dōu bù huì déchěng.
Mọi âm mưu nhằm chia rẽ quan hệ hữu nghị hai nước đều sẽ không thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
搬弄是非,引起纠纷,挑起争端。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挑拨 + A 和/与 B 之间的关系
Chia rẽ mối quan hệ giữa A và B. VD: 他妄图挑拨我和朋友的关系。– Hắn ta mưu toan chia rẽ quan hệ giữa tôi và bạn bè.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
