1Danh từ
- mái đua
- mái hắt (phần mái nhô ra ngoài tường)
Ví dụ
Gǔdài jiànzhù de tiǎoyán tōngcháng fēicháng jīngměi.
Mái đua của kiến trúc cổ thường vô cùng tinh xảo.
Xiàyǔ shí, xíngrén fēnfēn zài tiǎoyán xià duǒyǔ.
Khi trời mưa, người đi đường tấp vào trú dưới mái hiên đua.
Shèjìshī jiākuān le lóudǐng de tiǎoyán, yǐ qǐdào zhēyáng zuòyòng.
Kiến trúc sư đã mở rộng mái hắt trên sân thượng để che nắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
屋顶挑出外墙的部分,主要用于遮阳、避雨和美观。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在挑檐下 + động từ
Chỉ vị trí bên dưới mái hắt/mái hiên vươn ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
