1Danh từ
- mái hiên
- vành (mũ)
Ví dụ
Xiǎoniǎo zài wūyán xià zhù le yí ge cháo.
Chim non đã làm một chiếc tổ dưới mái hiên.
Yǔshuǐ shùnzhe fángyán dīluò xiàlái.
Nước mưa chảy nhỏ giọt dọc theo mái hiên.
Tā yādī le màoyán, bù xiǎng bèi rén rèn chūlái.
Anh ấy kéo sụp vành mũ xuống, không muốn bị người khác nhận ra.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
房顶伸出墙外的部分;也指某些器物边缘伸出的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 檐 + 下 + động từ
làm gì dưới mái hiên. VD: 我们在屋檐下避雨。– Chúng tôi trú mưa dưới mái hiên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “檐” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
