1Động từ
- đào mở ra
- đào bới ra
Ví dụ
Gōngrénmen wākāi le dìmiàn xiū shuǐguǎn.
Các công nhân đã đào mặt đất lên để sửa ống nước.
Kǎogǔxuéjiā wākāi le yí zuò gǔmù.
Các nhà khảo cổ học đã đào mở một ngôi mộ cổ.
Dàxuě fēngzhù le lù, tāmen hǎobù róngyì cái wākāi yì tiáo dào.
Tuyết lớn bịt kín đường, mãi họ mới đào mở được một lối đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过挖掘使之分开或露出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 挖开
Dùng câu chữ 把 biểu thị hành động đào mở cái gì đó ra. VD: 他们把箱子挖开了。– Họ đã đào chiếc hòm lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
