1Động từ
- đào
- bới
- khai thác
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用工具或手从表面向地下刨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挖 + Tân ngữ (坑/洞/井/煤)
Biểu thị hành động đào bới tạo ra hố, giếng hoặc khai thác tài nguyên dưới đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “挖” 7
- 挖洞wādòng OÁ ĐỘNGđào hang; đào lỗ; đào hốHSK4
- 挖掘wājué OA QUẬTđào; khai quật; khai thácHSK7–9
- 挖苦wāku OA KHỔchâm chọc; mỉa mai; xỉa xóiHSK7–9
- 挖开wākāi OÁ KHAIđào mở ra; đào bới ra
- 挖空wākōng OÁ KHÔNGđào rỗng; khoét rỗng; vắt kiệt (tâm tư)
- 挖泥船wāníchuán OÁT NÊ THUYỀNtàu hút bùn; tàu cuốc; tàu nạo vét
- 数据挖掘shùjùwājué SỐ CỨ OÁT QUẬTkhai phá dữ liệu; data mining
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
