Chuyển đến nội dung
挤入擠入

jǐrù

Hán Việt: TÊ NHẬP

1Động từ

  1. chen vào
  2. chen chúc lọt vào (không gian)
  3. chen chân vào
  4. lọt vào (hàng ngũ, danh sách, thị trường...)

Ví dụ

  1. 我们好不容易才挤入人群中。

    Wǒmen hǎobù róngyì cái jǐrù rénqún zhōng.

    Mãi chúng tôi mới chen được vào trong đám đông.

  2. 大家都争着挤入车厢。

    Dàjiā dōu zhēngzhe jǐrù chēxiāng.

    Mọi người đều tranh nhau chen vào toa tàu.

  3. 他挤入电梯,差点关不上门。

    Tā jǐrù diàntī, chàdiǎn guānbushàng mén.

    Anh ấy chen vào thang máy, suýt nữa thì cửa không đóng được.

  4. 这家小公司成功挤入了国际市场。

    Zhè jiā xiǎo gōngsī chénggōng jǐrù le guójì shìchǎng.

    Công ty nhỏ này đã thành công chen chân vào thị trường quốc tế.

  5. 他凭借出色的表现挤入了决赛。

    Tā píngjiè chūsè de biǎoxiàn jǐrù le juésài.

    Anh ấy dựa vào màn thể hiện xuất sắc đã lọt vào trận chung kết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挤入前列 jǐrù qiánlièlọt vào top đầu
  • 挤入决赛 jǐrù juésàilọt vào vòng chung kết
  • 挤入市场 jǐrù shìchǎngchen chân vào thị trường
  • 挤入人群 jǐrù rénqúnchen vào đám đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过推挤进入狭窄空间;也比喻克服竞争进入某种行列、行列或圈子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挤入 + danh sách / bảng xếp hạng / địa điểm

Biểu thị việc vượt qua khó khăn, cạnh tranh để vào được một nơi hoặc vị trí. VD: 挤入八强 – lọt vào top 8.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挤
入

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1