1Động từ
- chen vào
- chen chúc lọt vào (không gian)
- chen chân vào
- lọt vào (hàng ngũ, danh sách, thị trường...)
Ví dụ
Wǒmen hǎobù róngyì cái jǐrù rénqún zhōng.
Mãi chúng tôi mới chen được vào trong đám đông.
Dàjiā dōu zhēngzhe jǐrù chēxiāng.
Mọi người đều tranh nhau chen vào toa tàu.
Tā jǐrù diàntī, chàdiǎn guānbushàng mén.
Anh ấy chen vào thang máy, suýt nữa thì cửa không đóng được.
Zhè jiā xiǎo gōngsī chénggōng jǐrù le guójì shìchǎng.
Công ty nhỏ này đã thành công chen chân vào thị trường quốc tế.
Tā píngjiè chūsè de biǎoxiàn jǐrù le juésài.
Anh ấy dựa vào màn thể hiện xuất sắc đã lọt vào trận chung kết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过推挤进入狭窄空间;也比喻克服竞争进入某种行列、行列或圈子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挤入 + danh sách / bảng xếp hạng / địa điểm
Biểu thị việc vượt qua khó khăn, cạnh tranh để vào được một nơi hoặc vị trí. VD: 挤入八强 – lọt vào top 8.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
