1Động từ
- chen vào
- len vào
- chen chân vào
Ví dụ
Dìtiě lǐ rén hěn duō, wǒ fèi le hěn dà jìn cái jǐ jìn qù.Trên tàu điện ngầm đông người lắm, tôi mất bao nhiêu sức mới chen vào được.
Zhè jiā niánqīng de gōngsī chénggōng jǐ jìn le quánqiú qián shí míng.Công ty trẻ tuổi này đã thành công chen chân vào top 10 toàn cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用力通过狭窄空隙进入;或比喻通过努力或竞争进入某种群体、行列。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挤进 + danh từ (nơi chốn / danh sách / thứ bậc)
Chen vào một không gian đông đúc hoặc lọt vào một thứ hạng, danh sách cạnh tranh. VD: 挤进决赛 – Lọt vào trận chung kết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
