1Động từ
- áp sát
- tiến lại gần
- ở sát bên
Ví dụ
Xiǎomāo āijìn wǒ de jiǎobiān shuìzháo le.
Mèo con nép sát vào chân tôi rồi ngủ thiếp đi.
Suízhe zhōngdiǎn āijìn, xuǎnshǒumen kāishǐ quánlì chōngcì.
Khi đến gần đích, các vận động viên bắt đầu dốc sức bứt phá.
Tā qiāoqiāo āijìn wǒ, dīshēng shuō le jǐ jù huà.
Anh ấy rón rén tiến sát lại gần tôi, nói nhỏ vài câu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠近;紧靠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挨近 + Địa điểm / Tân ngữ
Tiến lại sát, ở gần nơi nào hoặc ai. VD: 桌子挨近墙放。– Chiếc bàn được kê sát vào tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
