1Động từ
- chấn hưng
- phát triển mạnh mẽ
- làm hưng thịnh
Ví dụ
Kējì chuàngxīn yǒuzhùyú zhènxīng guójiā jīngjì.
Đổi mới khoa học công nghệ có ích cho việc chấn hưng kinh tế quốc gia.
Quánmiàn tuījìn xiāngcūn zhènxīng shì dāngqián de zhòngyào rènwu.
Đẩy mạnh toàn diện chấn hưng nông thôn là nhiệm vụ quan trọng hiện nay.
Dàjiā gòngtóng nǔlì, zhènxīng mínzú wénhuà.
Mọi người cùng nỗ lực chấn hưng văn hóa dân tộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使繁荣昌盛,大力发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
振兴 + danh từ (经济/文化/产业……)
Động từ mang tân ngữ chỉ lĩnh vực rộng lớn mang tầm vĩ mô cần được vực dậy, phát triển hưng thịnh. VD: 振兴教育 – chấn hưng giáo dục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
