Chuyển đến nội dung
挽具

wǎnjù

Danh từ

Lượng từ: 套、副

1Danh từ

  1. dây cương kéo xe
  2. bộ yên cương (cho súc vật kéo)

Ví dụ

  1. 马夫把挽具套在马身上。

    Mǎfū bǎ wǎnjù tào zài mǎ shēn shang.Người chăn ngựa tròng bộ yên cương vào mình ngựa.

  2. 这些陈列的马匹挽具都是手工制作的。

    Zhèxiē chénliè de mǎpǐ wǎnjù dōu shì shǒugōng zhìzuò de.Những bộ yên cương ngựa trưng bày này đều được chế tác thủ công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一套挽具 yí tào wǎnjùmột bộ yên cương
  • 马匹挽具 mǎpǐ wǎnjùyên cương ngựa
  • 套上挽具 tào shàng wǎnjùtròng yên cương vào
  • 取下挽具 qǔ xià wǎnjùtháo yên cương ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

驾驭牲口拉车或拉耕具等用的用具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 挽具 + 套在 + gia súc + 上/身

Đeo bộ yên cương kéo xe lên mình súc vật. VD: 他把挽具套在骡子身上。– Anh ấy tròng bộ dây kéo vào mình con la.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挽
具

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1