1Động từ
- véo
- nhéo
- cầm chặt bằng ngón tay
- nặn (bằng bột, đất sét)
- nhón, bóp, véo, nặn
- nhón, bẹo, nặn, véo
Ví dụ
Māma niēle nie tā de liǎndàn.
Mẹ véo véo má của cậu bé.
Háizimen xǐhuan niē nírén.
Trẻ con thích nặn tượng đất.
Kàndào nà wēixiǎn de chǎngmiàn, dàjiā dōu tì tā niē le yì bǎ hàn.
Nhìn thấy cảnh tượng nguy hiểm đó, ai nấy đều toát mồ hôi hột thay cho anh ấy.
Māma qīngqīng niē le yíxià xiǎo bǎobao pànghūhū de xiǎoliǎndàn.
Mẹ nhẹ nhàng véo một cái vào má phúng phính của em bé.
Tā yòng liǎng gēn shǒuzhǐ qīngqīng niē qǐ yí kuài xiǎo bǐnggān.
Anh ấy dùng hai ngón tay nhón nhẹ một chiếc bánh quy nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手指夹住;用手把泥等软物塑造成形。
Ghi chú: Bộ thủ (扌) tượng trưng cho động tác ngón tay nhón, nặn; bên phải là chữ Niết (日+生).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
替/为 + ai đó + 捏一把汗
Thành ngữ/quán ngữ biểu thị việc vô cùng lo lắng, hồi hộp thay cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “捏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
