Chuyển đến nội dung
捏捏 / 揑

niē

Hán Việt: NIÊP

HSK7–9Bộ: 扌10 nét

1Động từ

  1. véo
  2. nhéo
  3. cầm chặt bằng ngón tay
  4. nặn (bằng bột, đất sét)
  5. nhón, bóp, véo, nặn
  6. nhón, bẹo, nặn, véo

Ví dụ

  1. 妈妈捏了捏他的脸蛋。

    Māma niēle nie tā de liǎndàn.

    Mẹ véo véo má của cậu bé.

  2. 孩子们喜欢捏泥人。

    Háizimen xǐhuan niē nírén.

    Trẻ con thích nặn tượng đất.

  3. 看到那危险的场面,大家都替他捏了一把汗。

    Kàndào nà wēixiǎn de chǎngmiàn, dàjiā dōu tì tā niē le yì bǎ hàn.

    Nhìn thấy cảnh tượng nguy hiểm đó, ai nấy đều toát mồ hôi hột thay cho anh ấy.

  4. 妈妈轻轻捏了一下小宝宝胖乎乎的小脸蛋。

    Māma qīngqīng niē le yíxià xiǎo bǎobao pànghūhū de xiǎoliǎndàn.

    Mẹ nhẹ nhàng véo một cái vào má phúng phính của em bé.

  5. 他用两根手指轻轻捏起一块小饼干。

    Tā yòng liǎng gēn shǒuzhǐ qīngqīng niē qǐ yí kuài xiǎo bǐnggān.

    Anh ấy dùng hai ngón tay nhón nhẹ một chiếc bánh quy nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捏泥人 niē nírénnặn tượng đất
  • 捏一把汗 niē yì bǎ hàntoát mồ hôi hột (lo sợ)
  • 捏饺子 niē jiǎozigói sủi cảo
  • 捏紧 niējǐnbóp chặt, nắm chặt
  • 捏造事实 niēzào shìshíbịa đặt sự thật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手指夹住;用手把泥等软物塑造成形。

Ghi chú: Bộ thủ (扌) tượng trưng cho động tác ngón tay nhón, nặn; bên phải là chữ Niết (日+生).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

替/为 + ai đó + 捏一把汗

Thành ngữ/quán ngữ biểu thị việc vô cùng lo lắng, hồi hộp thay cho ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

捏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “捏” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1