Chuyển đến nội dung
凭空捏造

píng kōng niē zào

Từ điển chưa có mục “凭空捏造”. Pinyin tham khảo: píng kōng niē zào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 网上有些谣言纯属凭空捏造。

    Wǎngshang yǒuxiē yáoyán chúnshǔ píngkōng niēzào.Một số tin đồn trên mạng hoàn toàn là vô căn cứ bịa đặt ra.

    Từ mục 捏造

  2. 做学问要有切实的根据,不能凭空捏造。

    Zuò xuéwèn yào yǒu qièshí de gēnjù, bùnéng píngkōng niēzào.Làm học vấn phải có căn cứ xác thực, không thể bịa đặt vô căn cứ.

    Từ mục 切实

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凭
空
捏
造

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1