1Động từ
- quyên góp
- quyên trợ
- ủng hộ (tiền, vật chất)
Ví dụ
Tā xiàng zāiqū juānzhù le shí wàn yuán.
Anh ấy đã quyên góp mười vạn tệ cho vùng thiên tai.
Hěn duō qǐyè fēnfēn juānzhù pínkùn xuésheng.
Nhiều doanh nghiệp thi nhau quyên trợ học sinh nghèo.
Wǒmen juédìng juānzhù yì pī túshū gěi xīwàng xiǎoxué.
Chúng tôi quyết định ủng hộ một lô sách cho trường tiểu học Hy Vọng.
2Danh từ
- khoản quyên góp
- sự quyên trợ
Ví dụ
Yīyuàn shōudào le láizì shèhuì gèjiè de juānzhù.
Bệnh viện đã nhận được sự quyên trợ từ các giới trong xã hội.
Zhèxiē juānzhù huǎnjiě le zāimín de ránméizhījí.
Những khoản quyên trợ này đã giải quyết nhu cầu cấp bách của người dân vùng thiên tai.
Fēicháng gǎnxiè nín de kāngkǎi juānzhù.
Rất cảm ơn sự quyên trợ hào phóng của bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用财物帮助。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/给 + đối tượng + 捐助 + tiền của
quyên góp, giúp đỡ tiền của cho đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
