Chuyển đến nội dung
捐助

juānzhù

Hán Việt: QUYÊN TRỢ

HSK6Lượng từ: 笔

1Động từ

  1. quyên góp
  2. quyên trợ
  3. ủng hộ (tiền, vật chất)

Ví dụ

  1. 他向灾区捐助了十万元。

    Tā xiàng zāiqū juānzhù le shí wàn yuán.

    Anh ấy đã quyên góp mười vạn tệ cho vùng thiên tai.

  2. 很多企业纷纷捐助贫困学生。

    Hěn duō qǐyè fēnfēn juānzhù pínkùn xuésheng.

    Nhiều doanh nghiệp thi nhau quyên trợ học sinh nghèo.

  3. 我们决定捐助一批图书给希望小学。

    Wǒmen juédìng juānzhù yì pī túshū gěi xīwàng xiǎoxué.

    Chúng tôi quyết định ủng hộ một lô sách cho trường tiểu học Hy Vọng.

2Danh từ

  1. khoản quyên góp
  2. sự quyên trợ

Ví dụ

  1. 医院收到了来自社会各界的捐助。

    Yīyuàn shōudào le láizì shèhuì gèjiè de juānzhù.

    Bệnh viện đã nhận được sự quyên trợ từ các giới trong xã hội.

  2. 这些捐助缓解了灾民的燃眉之急。

    Zhèxiē juānzhù huǎnjiě le zāimín de ránméizhījí.

    Những khoản quyên trợ này đã giải quyết nhu cầu cấp bách của người dân vùng thiên tai.

  3. 非常感谢您的慷慨捐助。

    Fēicháng gǎnxiè nín de kāngkǎi juānzhù.

    Rất cảm ơn sự quyên trợ hào phóng của bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慷慨捐助 kāngkǎi juānzhùhào phóng quyên góp
  • 接受捐助 jiēshòu juānzhùnhận quyên góp
  • 捐助灾区 juānzhù zāiqūquyên trợ vùng thiên tai
  • 捐助款物 juānzhù kuǎnwùtiền và vật tư quyên góp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用财物帮助。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/给 + đối tượng + 捐助 + tiền của

quyên góp, giúp đỡ tiền của cho đối tượng nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

捐
助

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1