Chuyển đến nội dung
捐

juān

Hán Việt: QUYÊN

HSK5Lượng từ: 笔、次Bộ: 扌10 nét

1Động từ

  1. quyên góp
  2. ủng hộ
  3. hiến tặng
  4. quyên góp, ủng hộ

Ví dụ

  1. 学校组织大家为贫困山区的学生捐书。

    Xuéxiào zǔzhī dàjiā wèi pínkùn shānqū de xuésheng juān shū.

    Nhà trường tổ chức cho mọi người quyên góp sách cho học sinh vùng núi nghèo.

  2. 他为地震灾区捐了一大笔款项。

    Tā wèi dìzhèn zāiqū juān le yí dà bǐ kuǎnxiàng.

    Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho vùng bị động đất.

  3. 许多爱心人士来到献血站自愿捐血。

    Xǔduō àixīn rénshì lái dào xiànxuèzhàn zìyuàn juān xiě.

    Nhiều người có lòng hảo tâm đã đến trạm hiến máu tự nguyện hiến máu.

  4. 市民们纷纷为灾区捐钱捐物。

    Shìmínmen fēnfēn wèi zāiqū juān qián juān wù.

    Người dân trong thành phố nô nức quyên góp tiền bạc và đồ dùng cho vùng thiên tai.

  5. 公司员工纷纷伸出援手,给灾区捐款捐物。

    Gōngsī yuángōng fēnfēn shēnchū yuánshǒu, gěi zāiqū juānkuǎn juānwù.

    Nhân viên công ty tới tấp chung tay quyên góp tiền bạc, nhu yếu phẩm cho vùng chịu thiên tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捐款 juānkuǎnquyên tiền
  • 捐赠 juānzèngquyên tặng, hiến tặng
  • 捐钱 juānqiánquyên tiền
  • 捐物 juānwùquyên góp hiện vật
  • 捐献器官 juānxiàn qìguānhiến tặng nội tạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

献出财物。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (扌 - bàn tay), bên phải là chữ Khẩu (口) và Nguyệt (月) tạo thành chữ Quyên (肙) mang tiền đem cho.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/向 + đối tượng + 捐 + vật phẩm/tiền

Quyên góp vật phẩm hoặc tiền bạc cho đối tượng nào. VD: 他为希望工程捐了五千元。– Anh ấy đã quyên năm nghìn tệ cho Dự án Hy vọng.

把 + vật phẩm/tiền + 捐给 + đối tượng

Đem thứ gì quyên tặng cho ai/tổ chức nào. VD: 她把旧衣服捐给了孤儿院。– Cô ấy đem quần áo cũ quyên cho viện mồ côi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

捐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “捐” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1