1Động từ
- quyên góp
- ủng hộ
- hiến tặng
- quyên góp, ủng hộ
Ví dụ
Xuéxiào zǔzhī dàjiā wèi pínkùn shānqū de xuésheng juān shū.
Nhà trường tổ chức cho mọi người quyên góp sách cho học sinh vùng núi nghèo.
Tā wèi dìzhèn zāiqū juān le yí dà bǐ kuǎnxiàng.
Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho vùng bị động đất.
Xǔduō àixīn rénshì lái dào xiànxuèzhàn zìyuàn juān xiě.
Nhiều người có lòng hảo tâm đã đến trạm hiến máu tự nguyện hiến máu.
Shìmínmen fēnfēn wèi zāiqū juān qián juān wù.
Người dân trong thành phố nô nức quyên góp tiền bạc và đồ dùng cho vùng thiên tai.
Gōngsī yuángōng fēnfēn shēnchū yuánshǒu, gěi zāiqū juānkuǎn juānwù.
Nhân viên công ty tới tấp chung tay quyên góp tiền bạc, nhu yếu phẩm cho vùng chịu thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
献出财物。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (扌 - bàn tay), bên phải là chữ Khẩu (口) và Nguyệt (月) tạo thành chữ Quyên (肙) mang tiền đem cho.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/向 + đối tượng + 捐 + vật phẩm/tiền
Quyên góp vật phẩm hoặc tiền bạc cho đối tượng nào. VD: 他为希望工程捐了五千元。– Anh ấy đã quyên năm nghìn tệ cho Dự án Hy vọng.
把 + vật phẩm/tiền + 捐给 + đối tượng
Đem thứ gì quyên tặng cho ai/tổ chức nào. VD: 她把旧衣服捐给了孤儿院。– Cô ấy đem quần áo cũ quyên cho viện mồ côi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “捐” 6
- 捐款juānkuǎn QUYÊN KHOẢNquyên tiền; quyên góp tiền; quyên tiền, tiền quyên gópHSK6
- 捐赠juānzèng QUYÊN TẶNGquyên tặng; hiến tặng; tặng ủng hộHSK6
- 捐助juānzhù QUYÊN TRỢquyên góp; quyên trợ; ủng hộ (tiền, vật chất)HSK6
- 捐献juānxiàn QUYÊN HIẾNhiến tặng; quyên góp; đóng góp tự nguyệnHSK7–9
- 募捐mùjuān MỘ QUYÊNquyên góp; vận động quyên gópHSK7–9
- 捐赠者juānzèngzhě QUYÊN TẶNG GIẢngười quyên tặng; người hiến tặng; nhà hảo tâmHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
