1Động từ
- hao hụt
- hao mòn
- tiêu hao
Ví dụ
Yùnshū guòchéng zhōng shuǐguǒ sǔnhào le bù shǎo.
Trong quá trình vận chuyển hoa quả bị hao hụt khá nhiều.
Chángqī shǐyòng huì sǔnhào jīqì de língjiàn.
Sử dụng lâu ngày sẽ làm hao mòn linh kiện máy móc.
Gāowēn huì yánzhòng sǔnhào shèbèi de diànchí shòumìng.
Nhiệt độ cao sẽ làm tiêu hao nghiêm trọng tuổi thọ pin của thiết bị.
2Danh từ
- sự hao hụt
- sự hao tổn
- mức tổn thất
Ví dụ
Wǒmen yào jìnliàng jiǎnshǎo shēngchǎn zhōng de cáiliào sǔnhào.
Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu hao hụt nguyên vật liệu trong sản xuất.
Diànnéng zài xiànlù shūsòng zhōng cúnzài yídìng de sǔnhào.
Điện năng trong quá trình truyền tải trên đường dây luôn có hao tổn nhất định.
Zhè cì shìgù zàochéng de sǔnhào chāochū le yùsuàn.
Mức tổn thất do sự cố lần này gây ra đã vượt quá dự toán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
损失消耗;货物、设备等在生产、运输或使用中的损失消耗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
减少/降低 + 损耗
giảm thiểu sự hao tổn, hao hụt. VD: 减少物料损耗 – Giảm hao hụt nguyên vật liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
