Chuyển đến nội dung
损耗損耗

sǔnhào

Hán Việt: TỔN HAO

HSK6

1Động từ

  1. hao hụt
  2. hao mòn
  3. tiêu hao

Ví dụ

  1. 运输过程中水果损耗了不少。

    Yùnshū guòchéng zhōng shuǐguǒ sǔnhào le bù shǎo.

    Trong quá trình vận chuyển hoa quả bị hao hụt khá nhiều.

  2. 长期使用会损耗机器的零件。

    Chángqī shǐyòng huì sǔnhào jīqì de língjiàn.

    Sử dụng lâu ngày sẽ làm hao mòn linh kiện máy móc.

  3. 高温会严重损耗设备的电池寿命。

    Gāowēn huì yánzhòng sǔnhào shèbèi de diànchí shòumìng.

    Nhiệt độ cao sẽ làm tiêu hao nghiêm trọng tuổi thọ pin của thiết bị.

2Danh từ

  1. sự hao hụt
  2. sự hao tổn
  3. mức tổn thất

Ví dụ

  1. 我们要尽量减少生产中的材料损耗。

    Wǒmen yào jìnliàng jiǎnshǎo shēngchǎn zhōng de cáiliào sǔnhào.

    Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu hao hụt nguyên vật liệu trong sản xuất.

  2. 电能在线路输送中存在一定的损耗。

    Diànnéng zài xiànlù shūsòng zhōng cúnzài yídìng de sǔnhào.

    Điện năng trong quá trình truyền tải trên đường dây luôn có hao tổn nhất định.

  3. 这次事故造成的损耗超出了预算。

    Zhè cì shìgù zàochéng de sǔnhào chāochū le yùsuàn.

    Mức tổn thất do sự cố lần này gây ra đã vượt quá dự toán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 降低损耗 jiàngdī sǔnhàogiảm thiểu hao hụt
  • 能源损耗 néngyuán sǔnhàotiêu hao năng lượng
  • 正常损耗 zhèngcháng sǔnhàohao hụt tự nhiên (bình thường)
  • 损耗率 sǔnhàolǜtỷ lệ hao hụt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

损失消耗;货物、设备等在生产、运输或使用中的损失消耗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

减少/降低 + 损耗

giảm thiểu sự hao tổn, hao hụt. VD: 减少物料损耗 – Giảm hao hụt nguyên vật liệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

损
耗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1