1Động từ
- tiêu hao
- tiêu tốn
- hao phí
- kéo dài thời gian
- câu giờ
- dằng dai
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
减损,消耗;拖延。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耗 + tân ngữ (电/水/时间/心血)
Biểu thị làm tiêu hao, tiêu tốn một tài nguyên nào đó. VD: 这样写太耗时间了。– Viết thế này tốn thời gian quá.
耗着 / 耗下去
Biểu thị kéo dài thời gian vô ích, dằng dai mà không giải quyết vấn đề. VD: 双方就这样一直耗着。– Hai bên cứ thế dằng dai mãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “耗” 12
- 耗子hàozichuột (khẩu ngữ)HSK5
- 消耗xiāohào TIÊU HAOtiêu hao; hao tốn; tiêu thụHSK6
- 耗尽hàojìn HÁO TẬNdùng hết; cạn kiệt; tiêu hao hếtHSK6
- 耗失hàoshī HÁO THẤThao hụt; mất mát; tổn thấtHSK6
- 耗损hàosǔn HÁO TỔNhao mòn; tiêu hao tổn thấtHSK6
- 磨耗móhàosự hao mòn; độ mài mònHSK6
- 燃耗ránhàotiêu hao nhiên liệu (kỹ thuật, hạt nhân); độ cháy; mức tiêu hao nhiên liệu hạt nhânHSK6
- 损耗sǔnhào TỔN HAOhao hụt; hao mòn; tiêu haoHSK6
- 噩耗èhào NGẠC HÁOtin dữ; tin buồn (về cái chết, tai họa)HSK7–9
- 耗费hàofèi HÁO PHÍtiêu hao; hao tốn; tiêu tốnHSK7–9
- 耗时hàoshí HÁO THỜItốn thời gian; mất thời gianHSK7–9
- 能耗nénghào NĂNG HAOtiêu hao năng lượng; mức tiêu thụ năng lượngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
