1Động từ
- làm hại, tổn hại, làm hỏng
Ví dụ
2Tính từ
- cay độc, chua ngoa, độc miệng
Ví dụ
Nǐ zhè huà tài sǔn le, zhēn shāng rén zìzūnxīn.
Lời này của cậu độc mồm quá, thật làm tổn thương lòng tự trọng của người khác.
Tā píngshí shuāhuà hěn sǔn, dàjiā dōu bú tài yuànyì hé tā kāi wánxiào.
Bình thường anh ấy ăn nói rất cay nghiệt, mọi người đều không thích đùa với anh.
Zhè zhāor tài sǔn le, shéi xiǎng chūlái de?
Chiêu này thâm độc quá, ai nghĩ ra thế?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
减少;损坏;(使)蒙受损失;(语言)尖刻刺人。
Ghi chú: Bên trái là bộ thủ 扌 (tay), bên phải là chữ 员; làm suy hao, tổn thất.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
损 + tân ngữ
làm tổn hại, làm hại đến cái gì. VD: 他的行为损了集体的利益。– Hành vi của anh ấy đã làm tổn hại đến lợi ích tập thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “损” 12
- 损害sǔnhài TỔN HẠIlàm hại; tổn hại; gây thiệt hạiHSK5
- 损失sǔnshī TỔN THẤTmất mát; tổn thất; sự thiệt hạiHSK5
- 亏损kuīsǔn KHUY TỔNthua lỗ; lỗ vốn; khoản lỗHSK6
- 损坏sǔnhuài TỔN HOẠIlàm hỏng; hư hạiHSK6
- 损伤sǔnshāng TỔN THƯƠNGlàm tổn hại; gây tổn thương; tổn thương, chấn thương, làm tổn hạiHSK6
- 耗损hàosǔn HÁO TỔNhao mòn; tiêu hao tổn thấtHSK6
- 缺损quēsǔnthiếu hụt và hư hại; khuyết tật; tổn khuyếtHSK6
- 损耗sǔnhào TỔN HAOhao hụt; hao mòn; tiêu haoHSK6
- 磨损mósǔn MA TỔNhao mòn; mòn điHSK7–9
- 减损jiǎnsǔngiảm bớt; làm hao mòn; tổn hại
- 磨损率mósǔnlǜ MA TỔN SUẤTtỷ lệ hao mòn; độ mài mòn
- 损人利己sǔnrén-lìjǐ TỔN NHÂN LỢI KỶhại người lợi mình; làm hại người khác để mưu lợi cho bản thânHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
