Chuyển đến nội dung
损損

sǔn

Hán Việt: TỔN

HSK6Bộ: 扌10 nét

1Động từ

  1. làm hại, tổn hại, làm hỏng

Ví dụ

  1. 吸烟不仅损人,也损己。

    Xīyān bùjǐn sǔnrén, yě sǔnjǐ.

    Hút thuốc không chỉ hại người khác mà còn hại chính bản thân mình.

  2. 暴雨使农田受损严重。

    Bàoyǔ shǐ nóngtián shòusǔn yánzhòng.

    Mưa bão lớn khiến ruộng đồng bị tổn hại nặng nề.

  3. 做买卖亏损了不少资金。

    Zuò mǎimai kuīsǔn le bù shǎo zījīn.

    Làm ăn buôn bán thua lỗ không ít vốn liếng.

2Tính từ

  1. cay độc, chua ngoa, độc miệng

Ví dụ

  1. 你这话太损了,真伤人自尊心。

    Nǐ zhè huà tài sǔn le, zhēn shāng rén zìzūnxīn.

    Lời này của cậu độc mồm quá, thật làm tổn thương lòng tự trọng của người khác.

  2. 他平时说话很损,大家都不太愿意和他开玩笑。

    Tā píngshí shuāhuà hěn sǔn, dàjiā dōu bú tài yuànyì hé tā kāi wánxiào.

    Bình thường anh ấy ăn nói rất cay nghiệt, mọi người đều không thích đùa với anh.

  3. 这招儿太损了,谁想出来的?

    Zhè zhāor tài sǔn le, shéi xiǎng chūlái de?

    Chiêu này thâm độc quá, ai nghĩ ra thế?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 损人利己 sǔnrén lìjǐhại người lợi mình
  • 破损 pòsǔnhư hỏng, rách nát
  • 受损 shòusǔnchịu thiệt hại
  • 说话很损 shuōhuà hěn sǔnăn nói độc miệng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

减少;损坏;(使)蒙受损失;(语言)尖刻刺人。

Ghi chú: Bên trái là bộ thủ 扌 (tay), bên phải là chữ 员; làm suy hao, tổn thất.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

损 + tân ngữ

làm tổn hại, làm hại đến cái gì. VD: 他的行为损了集体的利益。– Hành vi của anh ấy đã làm tổn hại đến lợi ích tập thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

损

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “损” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1