1Động từ
- đổi chỗ
- đổi vị trí (thường dùng trong hoán vị suy nghĩ, đặt mình vào vị trí người khác)
Ví dụ
Rúguǒ huànwèi sīkǎo, nǐ jiù huì lǐjiě tā de nánchu.
Nếu đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ, bạn sẽ hiểu được nỗi khó khăn của anh ấy.
Lǎoshī ràng liǎng wèi tóngxué huànwèi zuò.
Thầy giáo bảo hai bạn học sinh đổi chỗ cho nhau.
Zài gōutōng shí, huànwèi lǐjiě shì fēicháng zhòngyào de.
Khi giao tiếp, việc đặt mình vào vị trí của nhau để thấu hiểu là vô cùng quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互换位置;也常指从对方的角度来看待问题。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
换位思考
cụm cố định mang nghĩa đặt mình vào vị trí người khác để suy nghĩ. VD: 做人要懂得换位思考。– Làm người phải biết đặt mình vào vị trí của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
