Chuyển đến nội dung
换位換位

huànwèi

Hán Việt: HOÁN VỊ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. đổi chỗ
  2. đổi vị trí (thường dùng trong hoán vị suy nghĩ, đặt mình vào vị trí người khác)

Ví dụ

  1. 如果换位思考,你就会理解他的难处。

    Rúguǒ huànwèi sīkǎo, nǐ jiù huì lǐjiě tā de nánchu.

    Nếu đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ, bạn sẽ hiểu được nỗi khó khăn của anh ấy.

  2. 老师让两位同学换位坐。

    Lǎoshī ràng liǎng wèi tóngxué huànwèi zuò.

    Thầy giáo bảo hai bạn học sinh đổi chỗ cho nhau.

  3. 在沟通时,换位理解是非常重要的。

    Zài gōutōng shí, huànwèi lǐjiě shì fēicháng zhòngyào de.

    Khi giao tiếp, việc đặt mình vào vị trí của nhau để thấu hiểu là vô cùng quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 换位思考 huànwèi sīkǎođặt mình vào hoàn cảnh của người khác suy nghĩ
  • 换位体验 huànwèi tǐyàntrải nghiệm đổi vị trí
  • 彼此换位 bǐcǐ huànwèiđổi vị trí cho nhau
  • 换位理解 huànwèi lǐjiěthấu hiểu bằng cách hoán vị góc nhìn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

互换位置;也常指从对方的角度来看待问题。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

换位思考

cụm cố định mang nghĩa đặt mình vào vị trí người khác để suy nghĩ. VD: 做人要懂得换位思考。– Làm người phải biết đặt mình vào vị trí của người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

换
位

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1