1Động từ
- đổi
- thay
- đổi chác
- đổi, thay
- đổi, thay đổi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
给人以东西同时从他那里取得别的东西;替换。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (tay), đổi tiền hay đổi đồ vật đều dùng tay.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ 1 + 换成 + tân ngữ 2
Đổi cái gì thành cái gì khác. VD: 我想把美元换成人民币。– Tôi muốn đổi đô-la Mỹ sang nhân dân tệ.
换 + tân ngữ (đối tượng thay/đổi)
Động từ mang tân ngữ chỉ đồ vật thay thế hoặc đối tượng được trao đổi. VD: 你需要换鞋。– Bạn cần thay giày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “换” 18
- 换乘huànchéng HOÁN THỪAđổi xe; chuyển tuyến; chuyển tàuHSK4
- 换新huànxīn HOÁN TÂNđổi mới, thay cái mớiHSK4
- 更换gēnghuàn CANH HOÁNthay đổi; đổi mới; thay thếHSK5
- 交换jiāohuàn GIAO HOÁNtrao đổi; đổi; trao đổi, đổi cho nhauHSK5
- 调换diàohuàn ĐIỀU HOÁNđổi; thay đổi; điều chuyểnHSK5
- 对换duìhuàn ĐỐI HOÁNđổi lẫn nhau; hoán đổi vị tríHSK5
- 换行huànhángxuống dòng (khi đánh máy, soạn thảo văn bản)HSK5
- 换毛huànmáothay lông (ở động vật)HSK5
- 转换zhuǎnhuàn CHUYỂN HOÁNchuyển đổi; thay đổiHSK6
- 掉换diàohuàn ĐIỆU HOÁNđổi; hoán đổi; thay đổi (vị trí, đồ vật)HSK6
- 变换biànhuàn BIẾN HOÁNthay đổi; biến đổi; chuyển đổiHSK7–9
- 兑换duìhuàn ĐOÁI HOÁNđổi (tiền tệ, ngoại tệ)HSK7–9
- 换取huànqǔ HOÁN THỦđổi lấy; đánh đổiHSK7–9
- 轮换lúnhuàn LUÂN HOÁNluân phiên thay thế; thay ca; xoay vòngHSK7–9
- 切换qiēhuàn THIẾT HOÁNchuyển đổi; chuyển qua (kênh, chế độ, hình ảnh)HSK7–9
- 替换tìhuàn THẾ HOÁNthay thế; hoán đổiHSK7–9
- 换位huànwèi HOÁN VỊđổi chỗ; đổi vị trí (thường dùng trong hoán vị suy nghĩ, đặt mình vào vị trí người khác)
- 换羽huànyǔ HOÁN VŨthay lông (ở loài chim, gia cầm)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
