1Động từ
- đổi lấy
- đánh đổi
Ví dụ
Tā yòng xīnqín de láodòng huànqǔ le chénggōng.
Anh ấy dùng sự lao động cần cù để đổi lấy thành công.
Wǒmen bù néng yǐ xīshēng huánjìng wéi dàijià lái huànqǔ duǎnqī de jīngjì lìyì.
Chúng ta không thể lấy cái giá hy sinh môi trường để đổi lấy lợi ích kinh tế ngắn hạn.
Zhànshìmen yòng xiānxuè huànqǔ le hépíng.
Các chiến sĩ đã dùng xương máu để đổi lấy hòa bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用交换的方法取得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/以……换取 + tân ngữ
dùng điều gì để đổi lấy điều khác. VD: 用青春换取知识。– Dùng tuổi trẻ đổi lấy tri thức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
