Chuyển đến nội dung
换毛換毛

huànmáo

Động từ

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. thay lông (ở động vật)

Ví dụ

  1. 春季是猫狗换毛的高峰期。

    Chūnjì shì māo gǒu huànmáo de gāofēngqī.Mùa xuân là thời kỳ cao điểm rụng lông thay lông của chó mèo.

  2. 小鸟在长大之前会换毛好几次。

    Xiǎoniǎo zài zhǎngdà zhīqián huì huànmáo hǎo jǐ cì.Chim con sẽ thay lông vài lần trước khi trưởng thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 换毛期 huànmáoqīthời kỳ thay lông
  • 季节性换毛 jìjiéxìng huànmáothay lông theo mùa
  • 宠物换毛 chǒngwù huànmáothú cưng thay lông
  • 开始换毛 kāishǐ huànmáobắt đầu thay lông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟兽脱去旧羽毛或毛皮并长出新毛的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……换毛期

Diễn tả sự việc diễn ra vào giai đoạn động vật rụng và thay lông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

换
毛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1