Chuyển đến nội dung
排出

páichū

Hán Việt: BÀI XUẤT

Động từ

1Động từ

  1. thải ra
  2. bài tiết ra
  3. xả ra

Ví dụ

  1. 工厂严禁向河流排出有害污水。

    Gōngchǎng yánjìn xiàng héliú páichū yǒuhài wūshuǐ.Nhà máy nghiêm cấm xả nước thải độc hại ra sông ngòi.

  2. 人体通过出汗排出体内的毒素。

    Réntǐ tōngguò chūhàn páichū tǐnèi de dúsù.Cơ thể con người thông qua toát mồ hôi để thải độc tố trong cơ thể ra ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排出毒素 páichū dúsùthải độc tố
  • 排出污水 páichū wūshuǐxả nước thải
  • 排出体内 páichū tǐnèibài tiết ra khỏi cơ thể
  • 排出气体 páichū qìtǐthải chất khí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把体内的废物或容器里的液体、气体等释放出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 排出(体外/室外)

bài tiết hoặc đẩy chất gì ra khỏi một phạm vi nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

排
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1