1Động từ
- xếp
- xếp hàng
- sắp đặt
- tập, diễn tập
Ví dụ
2Lượng từ
- hàng
- dãy
- hàng, dãy
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排列成行;排成的行列。
Ghi chú: Bộ thủ (扌) kết hợp chữ phi (非); nghĩa là dùng tay sắp đặt các vật thành hàng lối ngay ngắn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
排在 + danh từ/vị trí
Xếp ở vị trí nào. VD: 他的成绩排在全班第一。– Thành tích của anh ấy xếp thứ nhất lớp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “排” 18
- 安排ānpái AN BÀIsắp xếp; bố trí; thu xếpHSK4
- 排队páiduì BÀI ĐỘIxếp hàngHSK4
- 排球páiqiú BÀI CẦUbóng chuyềnHSK4
- 牛排niúpáibít tết; thịt bò bít tếtHSK4
- 排列páiliè BÀI LIỆTsắp xếp; xếp hàngHSK5
- 排气páiqì BÀI KHÍxả khí; thoát khí; xì hơi (y học, kỹ thuật)HSK5
- 排水páishuǐthoát nước; tiêu nước; tháo nướcHSK5
- 排泄páixièbài tiết; thải raHSK5
- 排序páixù BÀI TỰsắp xếp thứ tự; xếp thứ tựHSK5
- 排除páichú BÀI TRỪloại trừ; loại bỏ; khắc phụcHSK6
- 排放páifàng BÀI PHÓNGxả; thải (khí, nước thải...)HSK6
- 排练páiliàn BÀI LUYỆNtập dượt; tập luyện (tiết mục, kịch...)HSK6
- 排名páimíng BÀI DANHxếp hạng; thứ hạng; vị trí xếp hạngHSK6
- 排空páikōng BÀI KHÔNGlàm rỗng; xả sạch; tháo cạnHSK6
- 排卵páiluǎn BÀI NOÃNrụng trứngHSK6
- 排尿páiniào BÀI NIỆUđi tiểu; bài tiết nước tiểuHSK6
- 排外páiwàibài ngoại; bài xích bên ngoàiHSK6
- 排烟páiyānhút khói; thoát khói; thải khóiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
