1Động từ
- rụng trứng
Ví dụ
Nǚxìng zài páiluǎnqī gèng róngyì shòuyùn.
Phụ nữ dễ thụ thai hơn trong thời kỳ rụng trứng.
Tā zhèngzài jiāncè zìjǐ de páiluǎnrì.
Cô ấy đang theo dõi ngày rụng trứng của mình.
Yālì guò dà huì yǐngxiǎng zhèngcháng de páiluǎn.
Áp lực quá lớn sẽ ảnh hưởng đến việc rụng trứng bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成熟的卵细胞从卵巢排出的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……排卵期
Diễn tả sự việc diễn ra vào giai đoạn rụng trứng. VD: 在排卵期需要注意休息。– Trong kỳ rụng trứng cần chú ý nghỉ ngơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
