1Danh từ
- trứng
- noãn
- tế bào trứng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动植物的雌性生殖细胞,也指某些动物产的蛋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
产卵
Cụm động-tân chỉ hành vi đẻ trứng của côn trùng, cá, chim... VD: 鱼类回游产卵。– Cá bơi ngược dòng để đẻ trứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “卵” 7
- 孵卵fūluǎn PHU NOÃNấp trứngHSK6
- 排卵páiluǎn BÀI NOÃNrụng trứngHSK6
- 鱼卵yúluǎn NGƯ NOÃNtrứng cáHSK6
- 产卵chǎnluǎn SẢN NOÃNđẻ trứng
- 卵裂luǎnliè NOÃN LIỆTsự phân cắt hợp tử; sự phân chia tế bào trứng thụ tinh
- 鹅卵石éluǎnshí NGA NOÃN THẠCHđá cuội; sỏi tròn
- 卵磷脂luǎnlínzhī NOÃN LÂN CHIlecithin (chất béo tự nhiên có nhiều trong lòng đỏ trứng và đậu nành)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
