Chuyển đến nội dung
排定

páidìng

Hán Việt: BÀI ĐỊNH

Động từ

1Động từ

  1. xếp lịch
  2. ấn định
  3. sắp xếp xong

Ví dụ

  1. 会议日程已经排定了。

    Huìyì rìchéng yǐjīng páidìng le.Lịch trình cuộc họp đã được ấn định rồi.

  2. 比赛的出场顺序尚未排定。

    Bǐsài de chūchǎng shùnxù shàngwèi páidìng.Thứ tự ra sân của trận đấu vẫn chưa được ấn định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排定日程 páidìng rìchéngấn định lịch trình
  • 排定计划 páidìng jìhuàsắp xếp kế hoạch
  • 排定顺序 páidìng shùnxùấn định thứ tự
  • 已经排定 yǐjīng páidìngđã ấn định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

安排确定;编排决定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……排定 / tân ngữ + 已经排定

biểu thị lịch trình, kế hoạch đã được sắp xếp cố định xong xuôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

排
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1