1Động từ
- bài tiết
- thải ra
Ví dụ
Réntǐ tōngguò chūhàn hé páiniào lái páixiè fèiwù.
Cơ thể con người thông qua đổ mồ hôi và tiểu tiện để bài tiết chất thải.
Duō hē shuǐ yǒuzhù yú dúsù de páixiè.
Uống nhiều nước có lợi cho việc bài tiết độc tố.
Shēngbìng hòu tā de páixiè xìtǒng chū le diǎn wèntí.
Sau trận ốm, hệ bài tiết của anh ấy gặp chút vấn đề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物把体内的代谢废物排出体外;也指把多余的水分排出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
排泄 + 废物/毒素
thường đi với tân ngữ chỉ chất cặn bã, độc tố trong cơ thể. VD: 正常排泄体内废物。– Bài tiết chất thải trong cơ thể một cách bình thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “排泄” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
