1Danh từ
- bảng xếp hạng
Ví dụ
Zhè shǒu gē dēngshàng le yīnyuè páihángbǎng dì-yī míng.
Bài hát này đã leo lên vị trí số một trên bảng xếp hạng âm nhạc.
Zhè jiā gōngsī jìnrù le quánqiú wǔbǎi qiáng páihángbǎng.
Công ty này đã lọt vào bảng xếp hạng 500 doanh nghiệp mạnh nhất toàn cầu.
Tā zài fùháo páihángbǎng shàng de wèizhì yǒu suǒ shàngshēng.
Vị trí của ông ấy trên bảng xếp hạng các tỷ phú đã tăng lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按某种标准排名的榜单。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
登上 / 跌出 + 排行榜
Lọt vào hoặc rớt khỏi bảng xếp hạng. VD: 他的新书登上了畅销书排行榜。– Sách mới của anh ấy đã lọt vào bảng xếp hạng sách bán chạy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
