1Danh từ
- kẻ cướp đoạt
- kẻ bóc lột
- kẻ săn mồi (sinh thái học)
Ví dụ
Qīnlüèjūn chéng le zhè piàn tǔdì shang de lüèduózhě.
Quân xâm lược đã trở thành những kẻ cướp đoạt trên mảnh đất này.
Shīzi shì cǎoyuán shang chǔyú dǐngjí wèizhi de lüèduózhě.
Sư tử là kẻ săn mồi ở vị trí đỉnh cao trên thảo nguyên.
Wǒmen jué bù néng róngrěn nàxiē lüèduózhě pòhuài shēngtài huánjìng.
Chúng ta tuyệt đối không thể dung thứ cho những kẻ cướp đoạt phá hoại môi trường sinh thái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抢夺、剥削他人财物的人;在生物学中也指捕食其他动物的肉食性动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……掠夺者
Dùng để định danh ai đó là kẻ cướp bóc hoặc sinh vật ăn thịt. VD: 它是海洋中的掠夺者。– Nó là kẻ săn mồi ở đại dương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
