1Động từ
- thăm người thân
- về thăm nhà
Ví dụ
Tā dǎsuàn jīnnián Guóqìng jiàqī huí jiā tànqīn.
Anh ấy dự định về quê thăm người thân vào kỳ nghỉ Quốc khánh năm nay.
Hěn duō hǎiwài huárén xuǎnzé zài Chūnjié qījiān huí guó tànqīn.
Nhiều người Hoa ở nước ngoài chọn về nước thăm người thân vào dịp Tết.
Liánduì gěi Xiǎo Lǐ pī le yì zhōu de tànqīnjià.
Đại đội đã duyệt cho Tiểu Lý một tuần nghỉ phép về thăm nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看望分居两地的配偶、父母等亲人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回 + địa điểm + 探亲
Về một địa phương nào đó để thăm người thân, gia đình. VD: 他每年都回老家探亲。– Hàng năm anh ấy đều về quê thăm người thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
