Chuyển đến nội dung
探知

tànzhī

Hán Việt: THÁM TRI

Động từ

1Động từ

  1. dò biết
  2. dò la được
  3. tìm hiểu ra

Ví dụ

  1. 警方终于探知了罪犯的藏匿地点。

    Jǐngfāng zhōngyú tànzhī le zuìfàn de cángnì dìdiǎn.Cảnh sát cuối cùng đã dò biết được nơi ẩn náu của tên tội phạm.

  2. 我们很难探知他内心的真实想法。

    Wǒmen hěn nán tànzhī tā nèixīn de zhēnshí xiǎngfǎ.Chúng ta rất khó tìm hiểu ra suy nghĩ chân thực trong lòng anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 探知内情 tànzhī nèiqíngdò biết tình hình bên trong
  • 探知消息 tànzhī xiāoxidò biết tin tức
  • 探知秘密 tànzhī mìmìdò biết bí mật
  • 探知下落 tànzhī xiàluòdò biết tung tích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过打听或探索而得知。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

探知 + tân ngữ (danh từ/mệnh đề)

dò biết được điều gì. VD: 探知敌人动向。 – Dò biết động tĩnh của quân địch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

探
知

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1