Chuyển đến nội dung
接力棒

jiēlìbàng

Hán Việt: TIẾP LỰC BỔNG

HSK6Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. gậy tiếp sức (trong chạy tiếp sức)
  2. ngọn cờ tiếp nối
  3. trách nhiệm kế thừa (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 运动员在交接区稳稳地递出了接力棒。

    Yùndòngyuán zài jiāojiē qū wěnwěn de dìchū le jiēlìbàng.

    Vận động viên đưa gậy tiếp sức rất chắc chắn trong khu vực trao gậy.

  2. 跑最后一棒的选手接过了接力棒。

    Pǎo zuìhòu yì bàng de xuǎnshǒu jiēguò le jiēlìbàng.

    Vận động viên chạy lượt cuối đã nhận lấy gậy tiếp sức.

  3. 他不小心把接力棒掉在地上了。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ jiēlìbàng diào zài dì shang le.

    Anh ấy bất cẩn làm rơi gậy tiếp sức xuống đất.

  4. 青年人要接过时代的接力棒,勇担重任。

    Qīngniánrén yào jiēguò shídài de jiēlìbàng, yǒng dān zhòngrèn.

    Thanh niên cần tiếp nhận ngọn cờ thế hệ, dũng cảm gánh vác trọng trách.

  5. 老一辈把改革的接力棒交给了年轻一代。

    Lǎoyíbèi bǎ gǎigé de jiēlìbàng jiāo gěi le niánqīng yídài.

    Thế hệ đi trước đã trao lại ngọn cờ tiếp sức cải cách cho thế hệ trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 递接力棒 dì jiēlìbàngchuyền gậy tiếp sức
  • 接过接力棒 jiēguò jiēlìbàngnhận gậy tiếp sức (kế thừa nhiệm vụ)
  • 交出接力棒 jiāochū jiēlìbàngtrao lại gậy tiếp sức
  • 一根接力棒 yì gēn jiēlìbàngmột cây gậy tiếp sức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接力赛跑时传递的短棒;比喻前赴后继承担的事业或责任。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接过 / 交出 + 接力棒

Nghĩa đen là nhận/chuyền gậy trong thể thao; nghĩa bóng chỉ việc kế thừa hoặc bàn giao trọng trách, sự nghiệp. VD: 接过历史的接力棒。– Tiếp nhận ngọn cờ lịch sử.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

接
力
棒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1