1Danh từ
- gậy
- que
- côn
Ví dụ
2Tính từ
- giỏi
- tuyệt
- cừ
- giỏi, cừ, tuyệt vời
- giỏi, tuyệt vời, cừ
- giỏi, cừ, tuyệt
Ví dụ
Nǐ jīntiān biǎoxiàn zhēn bàng!
Hôm nay bạn thể hiện tuyệt thật đấy!
Tā de Zhōngwén shuō de bàng jí le.
Tiếng Trung của anh ấy nói cực kỳ giỏi.
Tài bàng le, wǒmen yíng le bǐsài!
Tuyệt quá, chúng ta thắng trận rồi!
Nǐ de Hànyǔ shuō de tài bàng le!
Tiếng Trung của bạn nói quá đỉnh!
Nǐ de Hànyǔ shuō de zhēn bàng!
Tiếng Trung của bạn nói thật cừ!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
棍子;引申为水平高、能力强。
Ghi chú: Bên trái bộ Mộc (木), bên phải chữ Phụng (奉).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
thành phần + 棒 + 极了/了
Khen ngợi cái gì hoặc ai đó rất giỏi, rất tuyệt. VD: 你的主意棒极了!– Ý kiến của bạn tuyệt cú mèo!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “棒” 8
- 球棒qiúbànggậy đánh bóng (chủ yếu là gậy bóng chày)HSK5
- 棒球bàngqiú BỔNG CẦUbóng chàyHSK6
- 棍棒gùnbàng CÔN BỔNGgậy gộc; gậy
- 接力棒jiēlìbàng TIẾP LỰC BỔNGgậy tiếp sức (trong chạy tiếp sức); ngọn cờ tiếp nối; trách nhiệm kế thừa (nghĩa bóng)HSK6
- 按摩棒ànmóbàng ÁN MA BỔNGgậy mát-xa; máy mát-xa cầm tay
- 控制棒kòngzhìbàng KHỐNG CHẾ BỔNGthanh điều khiển (trong lò phản ứng hạt nhân)
- 平衡棒pínghéngbàng BÌNH HÀNH BỔNGgậy thăng bằng; thanh giữ thăng bằng
- 指挥棒zhǐhuībàng CHỈ HUY BỔNGgậy chỉ huy (của nhạc trưởng, cảnh sát giao thông); (nghĩa bóng) định hướng chi phối, gậy chỉ huy
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
