Chuyển đến nội dung
棒

bàng

Hán Việt: BỔNG

HSK4Lượng từ: 根Bộ: 木12 nét

1Danh từ

  1. gậy
  2. que
  3. côn

Ví dụ

  1. 他手里拿着一根木棒。

    Tā shǒulǐ názhe yì gēn mùbàng.

    Trong tay anh ấy cầm một chiếc gậy gỗ.

  2. 接力赛最后一棒最关键。

    Jièlìsài zuìhòu yí bàng zuì guānjiàn.

    Lượt chạy gậy cuối trong chạy tiếp sức là then chốt nhất.

  3. 弟弟在地上捡了一根小冰棒棍。

    Dìdi zài dìshang jiǎn le yì gēn xiǎo bīngbàng gùn.

    Em trai nhặt một que kem nhỏ trên mặt đất.

2Tính từ

  1. giỏi
  2. tuyệt
  3. cừ
  4. giỏi, cừ, tuyệt vời
  5. giỏi, tuyệt vời, cừ
  6. giỏi, cừ, tuyệt

Ví dụ

  1. 你今天表现真棒!

    Nǐ jīntiān biǎoxiàn zhēn bàng!

    Hôm nay bạn thể hiện tuyệt thật đấy!

  2. 他的中文说得棒极了。

    Tā de Zhōngwén shuō de bàng jí le.

    Tiếng Trung của anh ấy nói cực kỳ giỏi.

  3. 太棒了,我们赢了比赛!

    Tài bàng le, wǒmen yíng le bǐsài!

    Tuyệt quá, chúng ta thắng trận rồi!

  4. 你的汉语说得太棒了!

    Nǐ de Hànyǔ shuō de tài bàng le!

    Tiếng Trung của bạn nói quá đỉnh!

  5. 你的汉语说得真棒!

    Nǐ de Hànyǔ shuō de zhēn bàng!

    Tiếng Trung của bạn nói thật cừ!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 棒极了 bàng jí letuyệt vời ông mặt trời
  • 非常棒 fēicháng bàngvô cùng giỏi, rất cừ
  • 木棒 mùbànggậy gỗ
  • 指挥棒 zhǐhuībànggậy chỉ huy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

棍子;引申为水平高、能力强。

Ghi chú: Bên trái bộ Mộc (木), bên phải chữ Phụng (奉).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

thành phần + 棒 + 极了/了

Khen ngợi cái gì hoặc ai đó rất giỏi, rất tuyệt. VD: 你的主意棒极了!– Ý kiến của bạn tuyệt cú mèo!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

棒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “棒” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1