Chuyển đến nội dung
接合

jiēhé

Hán Việt: TIẾP HỢP

Động từ

1Động từ

  1. nối lại
  2. liên kết
  3. nối liền

Ví dụ

  1. 工人正在把两根管道接合在一起。

    Gōngrén zhèngzài bǎ liǎng gēn guǎndào jiēhé zài yīqǐ.Công nhân đang nối hai đoạn ống lại với nhau.

  2. 断裂的骨头已经自然接合了。

    Duànliè de gǔtou yǐjīng zìrán jiēhé le.Xương bị gãy đã tự liền lại rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧密接合 jǐnmì jiēhékhít chặt, nối khít
  • 接合处 jiēhéchùchỗ nối, mối ghép
  • 两端接合 liǎngduān jiēhénối hai đầu
  • 接合面 jiēhémiànbề mặt tiếp xúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连结使成为一体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + A + 和 + B + 接合在一起

nối A và B lại với nhau thành một khối. VD: 把两块木板接合在一起。– Nối hai tấm ván gỗ lại với nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

接
合

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1