1Động từ
- nối tiếp
- liên kết
- gắn kết
Ví dụ
Qiánhòu liǎng gè huánjié bìxū jǐnmì xiánjiē.
Hai khâu trước sau cần phải liên kết chặt chẽ.
Xīn jiù zhèngcè yào píngwěn xiánjiē, bìmiǎn yǐnqǐ hùnluàn.
Chính sách mới và cũ cần chuyển tiếp êm thuận, tránh gây ra hỗn loạn.
Gāotiě hé dìtiě de xiánjiē fēicháng fāngbiàn.
Sự kết nối giữa đường sắt cao tốc và tàu điện ngầm rất thuận tiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物相连接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B 衔接
A nối tiếp, liên kết với B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
