Chuyển đến nội dung
接待室

jiēdàishì

Danh từ

HSK5Lượng từ: 间、个

1Danh từ

  1. phòng tiếp khách
  2. phòng đón tiếp

Ví dụ

  1. 请客人在接待室稍等片刻。

    Qǐng kèrén zài jiēdàishì shāoděng piànkè.Xin mời khách ngồi đợi một lát ở phòng tiếp khách.

  2. 接待室打扫得非常干净。

    Jiēdàishì dǎsǎo de fēicháng gānjìng.Phòng tiếp đón được quét dọn vô cùng sạch sẽ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一间接待室 yì jiān jiēdàishìmột phòng tiếp khách
  • 公司接待室 gōngsī jiēdàishìphòng tiếp khách công ty
  • 贵宾接待室 guìbīn jiēdàishìphòng đón tiếp khách quý
  • 进入接待室 jìnrù jiēdàishìbước vào phòng tiếp khách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机构、单位中专门用来接待来客的房间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 接待室 + động từ

Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động tiếp đãi khách khứa. VD: 在接待室开会 – Họp trong phòng tiếp khách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

接
待
室

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1