Chuyển đến nội dung
接替

jiētì

Hán Việt: TIẾP THẾ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thay thế
  2. kế nhiệm
  3. tiếp nối

Ví dụ

  1. 谁来接替他的职位?

    Shéi lái jiētì tā de zhíwèi?Ai sẽ thay thế vị trí của anh ấy?

  2. 王老师退休后,由李老师接替他教数学。

    Wáng lǎoshī tuìxiū hòu, yóu Lǐ lǎoshī jiētì tā jiāo shùxué.Sau khi thầy Vương nghỉ hưu, thầy Lý kế nhiệm dạy toán thay thầy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接替职位 jiētì zhíwèikế nhiệm chức vụ
  • 接替工作 jiētì gōngzuòthay thế công việc
  • 接替人选 jiētì rénxuǎnngười kế nhiệm
  • 由……接替 yóu... jiētìdo... thay thế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

代替别人的职务或工作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接替 + tân ngữ (chỉ người/chức vụ)

Thay thế ai hoặc đảm nhận một vị trí công tác từ người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

接
替

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1