1Động từ
- thay thế
- thay thế cho
Ví dụ
2Giới từ
- cho
- hộ
- giúp
- thay, hộ, giùm
- thay, thay thế, hộ, giùm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代替;为,给。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
替 + tân ngữ + động từ
làm gì thay cho ai / làm gì hộ ai. VD: 我替你写。– Tôi viết hộ bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “替” 9
- 代替dàitì ĐẠI THẾthay thế; thay mặt; thay thế, thay choHSK5
- 替代tìdàithay thế; thế chỗHSK5
- 演替yǎntìdiễn thế (sinh thái học)HSK6
- 交替jiāotì GIAO THẾluân phiên; thay phiên nhauHSK7–9
- 接替jiētì TIẾP THẾthay thế; kế nhiệm; tiếp nốiHSK7–9
- 替补tìbǔ THẾ BỔthay thế; bổ sung; người dự bịHSK7–9
- 替换tìhuàn THẾ HOÁNthay thế; hoán đổiHSK7–9
- 替代品tìdàipǐnvật thay thế; hàng thay thế; sản phẩm thay thếHSK5
- 世代交替shìdàijiāotì THẾ ĐẠI GIAO THẾsự chuyển giao thế hệ; thay thế thế hệ; xen kẽ thế hệ (sinh học)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
