1Động từ
- tiếp quản
- nhận bàn giao
- tiếp nhận
Ví dụ
Tā juédìng jiēshǒu fùqīn de gōngsī.
Anh ấy quyết định tiếp quản công ty của cha mình.
Zhè xiàng gōngchéng yóu wǒmen tuánduì zhèngshì jiēshǒu.
Công trình này do đội ngũ chúng tôi chính thức tiếp quản.
Jīnglǐ lízhí hòu, shéi lái jiēshǒu tā de yèwù?
Sau khi giám đốc nghỉ việc, ai sẽ tiếp nhận mảng công việc của anh ấy?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接替别人继续处理或负责某项工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + ai đó + 接手 + việc gì
Diễn đạt công việc hay vị trí nào đó do ai tiếp quản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
