1Động từ
- tiếp kiến
- gặp mặt
Ví dụ
Zǒngtǒng zài guāndǐ jiējiànle láifǎng de wàibīn.
Tổng thống đã tiếp kiến khách nước ngoài tới thăm tại dinh thự.
Lǐngdǎo qīnqiè jiējiàn le huòjiǎng dàibiǎo.
Lãnh đạo đã thân mật tiếp kiến các đại biểu đoạt giải.
Tā yǒuxìng shòudào le guójiā yuánshǒu de jiējiàn.
Anh ấy vinh dự được nguyên thủ quốc gia tiếp kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地位高的人会见地位低的人或客人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ thể (vị thế cao) + 接见 + Đối tượng (vị thế thấp/khách mời)
Biểu thị người có địa vị cao đón tiếp người có địa vị thấp hơn hoặc khách quý một cách trang trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
