1Động từ
- đùn đẩy, khiêm nhường khước từ
- đùn đẩy, chối từ khéo léo
Ví dụ
Liǎng gè rén hùxiāng tuīràng le bàntiān, shéi yě bù kěn xiān shàng chē.Hai người nhường qua nhường lại mãi, chẳng ai chịu lên xe trước.
Dàjiā tuīràng tā dāng duìzhǎng, tā què yízài tuīràng.Mọi người nhường anh ấy làm đội trưởng, nhưng anh cứ liên tục khiêm tốn từ chối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谦让;逊让。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推让 + 给 + tân ngữ
nhường lại (vị trí, quyền lợi...) cho ai. VD: 他把机会推让给了年轻人。– Anh ấy đã nhường cơ hội lại cho người trẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
