Chuyển đến nội dung
让讓

ràng

Hán Việt: NHƯỢNG

HSK2Bộ: 讠5 nét

1Động từ

  1. nhường
  2. bảo
  3. khiến
  4. cho phép
  5. để, cho phép, bảo
  6. cho phép, để cho, nhường
  7. bảo, để, cho phép, nhờ

Ví dụ

  1. 在公交车上要给老人让座。

    Zài gōngjiāochē shang yào gěi lǎorén ràngzuò.

    Trên xe buýt cần nhường ghế cho người già.

  2. 妈妈让我早点睡觉。

    Māma ràng wǒ zǎodiǎn shuìjiào.

    Mẹ bảo tôi đi ngủ sớm.

  3. 这件礼物让我感到很高兴。

    Zhè jiàn lǐwù ràng wǒ gǎndào hěn gāoxìng.

    Món quà này khiến tôi cảm thấy rất vui.

  4. 让我先说吧。

    Ràng wǒ xiān shuō ba.

    Để tôi nói trước nhé.

  5. 老师让我先说。

    Lǎoshī ràng wǒ xiān shuō.

    Thầy giáo để tôi nói trước.

2Giới từ

  1. bị (dùng trong câu bị động khẩu ngữ)

Ví dụ

  1. 我的照相机让弟弟摔坏了。

    Wǒ de zhàoxiàngjī ràng dìdi shuāihuài le.

    Máy ảnh của tôi bị em trai làm vỡ rồi.

  2. 让阿明去吧。

    Ràng Āmíng qù ba.

    Để bạn A Minh đi đi.

    Từ mục 吧

  3. 让我想一想。

    Ràng wǒ xiǎng yì xiǎng.

    Để tôi nghĩ một chút.

    Từ mục 想

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 让座 ràngzuònhường chỗ
  • 让他去 ràng tā qùbảo anh ấy đi / cho anh ấy đi
  • 让我想想 ràng wǒ xiǎngxiangđể tôi nghĩ xem
  • 谦让 qiānràngkhiêm nhường, nhường nhịn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

谦让,不争;使,叫,请。

Ghi chú: Bên trái là bộ Ngôn (讠- lời nói), bên phải là chữ Thượng (上) - nói lời nhường nhịn, cho phép.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 让 + B + động từ/tính từ

câu kiêm ngữ biểu thị yêu cầu, cho phép hoặc khiến cho ai làm gì / như thế nào. VD: 老师让我回答问题。– Thầy giáo bảo tôi trả lời câu hỏi.

让一让

xin nhường đường, tránh ra một chút. VD: 请大家让一让。– Xin mọi người nhường đường một chút.

Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ

Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.

我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.

王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 让 / 叫 + Tân ngữ (chủ thể gây ra hành động) + Động từ + Thành phần khác

Câu bị động dùng “让” hoặc “叫” rất phổ biến trong khẩu ngữ. Chủ ngữ là đối tượng chịu tác động của hành vi, “让/叫” dùng để dẫn ra đối tượng thực hiện hành vi đó. Lưu ý: sau “让/叫” bắt buộc phải có tân ngữ (chủ thể gây ra hành vi), không được lược bỏ như chữ “被”; động từ thường không đứng trơ trọi: trước động từ có thể thêm “给”, sau động từ cần có bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng hoặc trợ từ “了”.

这个视频让同学放到了互联网上。 – Video này được bạn học đăng lên Internet.

门叫风给关上了。 – Cửa bị gió đóng lại rồi.

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

让

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “让” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1