1Động từ
- nhường
- bảo
- khiến
- cho phép
- để, cho phép, bảo
- cho phép, để cho, nhường
- bảo, để, cho phép, nhờ
Ví dụ
Zài gōngjiāochē shang yào gěi lǎorén ràngzuò.
Trên xe buýt cần nhường ghế cho người già.
Māma ràng wǒ zǎodiǎn shuìjiào.
Mẹ bảo tôi đi ngủ sớm.
Zhè jiàn lǐwù ràng wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
Món quà này khiến tôi cảm thấy rất vui.
Ràng wǒ xiān shuō ba.
Để tôi nói trước nhé.
Lǎoshī ràng wǒ xiān shuō.
Thầy giáo để tôi nói trước.
2Giới từ
- bị (dùng trong câu bị động khẩu ngữ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谦让,不争;使,叫,请。
Ghi chú: Bên trái là bộ Ngôn (讠- lời nói), bên phải là chữ Thượng (上) - nói lời nhường nhịn, cho phép.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 让 + B + động từ/tính từ
câu kiêm ngữ biểu thị yêu cầu, cho phép hoặc khiến cho ai làm gì / như thế nào. VD: 老师让我回答问题。– Thầy giáo bảo tôi trả lời câu hỏi.
让一让
xin nhường đường, tránh ra một chút. VD: 请大家让一让。– Xin mọi người nhường đường một chút.
Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ
Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.
我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.
王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.
Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?
Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 让 / 叫 + Tân ngữ (chủ thể gây ra hành động) + Động từ + Thành phần khác
Câu bị động dùng “让” hoặc “叫” rất phổ biến trong khẩu ngữ. Chủ ngữ là đối tượng chịu tác động của hành vi, “让/叫” dùng để dẫn ra đối tượng thực hiện hành vi đó. Lưu ý: sau “让/叫” bắt buộc phải có tân ngữ (chủ thể gây ra hành vi), không được lược bỏ như chữ “被”; động từ thường không đứng trơ trọi: trước động từ có thể thêm “给”, sau động từ cần có bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng hoặc trợ từ “了”.
这个视频让同学放到了互联网上。 – Video này được bạn học đăng lên Internet.
门叫风给关上了。 – Cửa bị gió đóng lại rồi.
Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “让” 12
- 让座ràngzuò NHƯỢNG TỌAnhường chỗ, nhường ghếHSK3
- 让开ràngkāitránh ra; nhường lốiHSK4
- 礼让lǐràng LỄ NHƯỢNGnhường nhịn; nhường nhau (với thái độ lịch sự)HSK5
- 让路rànglùnhường đường; nhường lốiHSK5
- 转让zhuǎnràng CHUYỂN NHƯỢNGchuyển nhượng; sang nhượngHSK6
- 让渡ràngdù NHƯỢNG ĐỘchuyển nhượng; nhượng quyềnHSK6
- 禅让shànràng THIỆN NHƯỢNGnhường ngôi; thiện nhượngHSK6
- 推让tuīràng THÔI NHƯỢNGđùn đẩy, khiêm nhường khước từ; đùn đẩy, chối từ khéo léoHSK6
- 避让bìràng TỊ NHƯỢNGné tránh; nhường đường; tránh raHSK7–9
- 让步ràngbù NHƯỢNG BỘnhượng bộ; nhân nhượngHSK7–9
- 退让tuìràng THOÁI NHƯỢNGnhượng bộ; lùi bướcHSK7–9
- 互不相让hù bù xiāng ràng HỖ BẤT TƯƠNG NHƯỢNGkhông ai chịu nhường aiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
