Chuyển đến nội dung
掩藏

yǎncáng

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. che giấu
  2. giấu giếm
  3. chôn vùi

Ví dụ

  1. 她努力掩藏内心的悲伤。

    Tā nǔlì yǎncáng nèixīn de bēishāng.Cô ấy cố gắng che giấu nỗi đau buồn trong lòng.

  2. 积雪掩藏了地上的脚印。

    Jīxuě yǎncáng le dìshang de jiǎoyìn.Tuyết dày đã che lấp dấu chân trên mặt đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 掩藏不住 yǎncáng bú zhùkhông che giấu nổi
  • 掩藏真相 yǎncáng zhēnxiànggiấu giếm sự thật
  • 掩藏秘密 yǎncáng mìmìche giấu bí mật
  • 掩藏情绪 yǎncáng qíngxùkìm nén/giấu cảm xúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

隐藏;隐藏起来不让人知道或看见。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

掩藏不住 + tân ngữ

Không thể che giấu được (thường là cảm xúc, suy nghĩ). VD: 掩藏不住心中的喜悦。– Không giấu nổi niềm vui trong lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掩
藏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1