1Động từ
- pha lẫn
- trộn lẫn
- pha tạp
Ví dụ
Zhè miànfěn lǐ chān le yìdiǎnr yùmǐfěn.
Trong bột mì này có trộn lẫn một ít bột ngô.
Zhè jiā diàn mài de jiǔ lǐ chān le shuǐ.
Rượu của quán này bán có pha nước.
Shuōhuà shí bié bǎ gèrén gǎnqíng chān zài lǐmiàn.
Khi nói chuyện đừng trộn cảm xúc cá nhân vào trong đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
掺和;混杂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 掺 (在) + B + 里 / 把 A 掺进 B
Trộn lẫn hoặc pha chất này vào chất khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “掺” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
