Chuyển đến nội dung
掺和摻和

chānhuo

Hán Việt: THAM HÒA

1Động từ

  1. trộn lẫn
  2. pha lẫn
  3. trộn vào nhau
  4. xen vào
  5. can thiệp vào
  6. dính líu vào (chuyện của người khác)

Ví dụ

  1. 把面粉和玉米粉掺和在一起。

    Bǎ miànfěn hé yùmǐfěn chānhuo zài yìqǐ.

    Trộn bột mì và bột ngô lại với nhau.

  2. 白糖里掺和了一点儿盐。

    Báitáng lǐ chānhuo le yìdiǎnr yán.

    Trong đường trắng có lẫn một chút muối.

  3. 泥土里掺和了些沙子。

    Nítǔ lǐ chānhuo le xiē shāzi.

    Trong đất có trộn một ít cát.

  4. 这是他们俩的事,你别跟着掺和。

    Zhè shì tāmen liǎ de shì, nǐ bié gēnzhe chānhuo.

    Đây là chuyện của hai người họ, bạn đừng xen vào.

  5. 他总喜欢瞎掺和别人的闲事。

    Tā zǒng xǐhuan xiā chānhuo biérén de xiánshì.

    Anh ta luôn thích can thiệp bậy bạ vào chuyện bao đồng của người khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 瞎掺和 xiā chānhuocan thiệp bừa bãi/xen ngang lộn xộn
  • 别掺和 bié chānhuođừng xen vào
  • 掺和在一起 chānhuo zài yìqǐtrộn lẫn vào nhau
  • 跟着掺和 gēnzhe chānhuohùa theo xen vào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

掺杂混合在一起;也指参与、插手别人的事(多含贬义)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 A 和 B 掺和在一起

trộn lẫn thứ A và thứ B với nhau. VD: 把大米和小麦掺和在一起。– Trộn gạo và lúa mì lại với nhau.

别/不要 + 掺和……

khuyên can ai đó đừng can thiệp vào chuyện gì. VD: 你别掺和这件事。– Cậu đừng xen vào chuyện này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掺
和

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1