1Động từ
- trộn lẫn
- pha lẫn
- trộn vào nhau
- xen vào
- can thiệp vào
- dính líu vào (chuyện của người khác)
Ví dụ
Bǎ miànfěn hé yùmǐfěn chānhuo zài yìqǐ.
Trộn bột mì và bột ngô lại với nhau.
Báitáng lǐ chānhuo le yìdiǎnr yán.
Trong đường trắng có lẫn một chút muối.
Nítǔ lǐ chānhuo le xiē shāzi.
Trong đất có trộn một ít cát.
Zhè shì tāmen liǎ de shì, nǐ bié gēnzhe chānhuo.
Đây là chuyện của hai người họ, bạn đừng xen vào.
Tā zǒng xǐhuan xiā chānhuo biérén de xiánshì.
Anh ta luôn thích can thiệp bậy bạ vào chuyện bao đồng của người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
掺杂混合在一起;也指参与、插手别人的事(多含贬义)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 A 和 B 掺和在一起
trộn lẫn thứ A và thứ B với nhau. VD: 把大米和小麦掺和在一起。– Trộn gạo và lúa mì lại với nhau.
别/不要 + 掺和……
khuyên can ai đó đừng can thiệp vào chuyện gì. VD: 你别掺和这件事。– Cậu đừng xen vào chuyện này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
