1Động từ
- vò
- xoa bóp
- chà xát
- dày vò
Ví dụ
Xǐ yīfu shí yào zhòngdiǎn róucuo yīlǐng hé xiùkǒu.
Khi giặt quần áo cần chú ý vò kỹ cổ áo và cổ tay áo.
Tiān lěng shí shuāngshǒu hùxiāng róucuo kěyǐ qǔnuǎn.
Trời lạnh chà xát hai bàn tay vào nhau có thể làm ấm.
Shēnghuó de kǔnàn búduàn róucuo zhe zhè ge niánqīngrén de xīn.
Những nỗi thống khổ của cuộc sống không ngừng dày vò trái tim chàng trai trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手来回擦或弄圆;折磨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用力 + 揉搓 + tân ngữ
dùng sức vò hoặc chà xát thứ gì. VD: 用力揉搓污渍。– Dùng sức vò mạnh vết bẩn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
