Chuyển đến nội dung
折磨

zhémó

Hán Việt: CHIẾT MA

HSK7–9Lượng từ: 次、场、种

1Động từ

  1. hành hạ
  2. dày vò
  3. làm khổ

Ví dụ

  1. 常年的胃病一直折磨着他。

    Chángnián de wèibìng yìzhí zhémó zhe tā.

    Căn bệnh dạ dày nhiều năm liền cứ hành hạ ông ấy.

  2. 内心的愧疚不断折磨着他的良心。

    Nèixīn de kuìjiù bùduàn zhémó zhe tā de liángxīn.

    Nỗi áy náy trong lòng không ngừng dày vò lương tâm anh.

  3. 这种无休止的等待简直是在折磨人。

    Zhè zhǒng wúxiūzhǐ de děngdài jiǎnzhí shì zài zhémó rén.

    Sự chờ đợi không hồi kết này quả thực đang hành hạ con người ta.

2Danh từ

  1. nỗi đau khổ
  2. sự đày đọa

Ví dụ

  1. 他经受住了种种残酷的折磨。

    Tā jīngshòuzhù le zhǒngzhǒng cánkù de zhémó.

    Anh ấy đã chịu đựng được mọi nỗi đày đọa tàn khốc.

  2. 对他来说,生病期间的失眠是一种巨大的折磨。

    Duì tā lái shuō, shēngbìng qījiān de shīmián shì yī zhǒng jùdà de zhémó.

    Đối với anh ấy, chứng mất ngủ trong đợt bệnh là một sự đày đọa khủng khiếp.

  3. 漫长的等待成了一种心理折磨。

    Màncháng de děngdài chéng le yī zhǒng xīnlǐ zhémó.

    Sự chờ đợi dằng dặc đã trở thành một nỗi dày vò tâm lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受尽折磨 shòujìn zhémóchịu đủ mọi sự hành hạ
  • 饱受折磨 bǎoshòu zhémóchịu nhiều đày đọa
  • 精神折磨 jīngshén zhémósự đày đọa tinh thần
  • 残酷的折磨 cánkù de zhémósự hành hạ tàn khốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使在肉体或精神上受痛苦;折磨人的痛苦经历。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

饱受/经受 + ...的折磨

chịu đựng sự đày đọa hoặc giày vò bởi nguyên nhân gì (bệnh tật, tinh thần...). VD: 他饱受病痛的折磨。– Ông ấy chịu đủ mọi sự hành hạ của bệnh tật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

折
磨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1