1Động từ
- hành hạ
- dày vò
- làm khổ
Ví dụ
Chángnián de wèibìng yìzhí zhémó zhe tā.
Căn bệnh dạ dày nhiều năm liền cứ hành hạ ông ấy.
Nèixīn de kuìjiù bùduàn zhémó zhe tā de liángxīn.
Nỗi áy náy trong lòng không ngừng dày vò lương tâm anh.
Zhè zhǒng wúxiūzhǐ de děngdài jiǎnzhí shì zài zhémó rén.
Sự chờ đợi không hồi kết này quả thực đang hành hạ con người ta.
2Danh từ
- nỗi đau khổ
- sự đày đọa
Ví dụ
Tā jīngshòuzhù le zhǒngzhǒng cánkù de zhémó.
Anh ấy đã chịu đựng được mọi nỗi đày đọa tàn khốc.
Duì tā lái shuō, shēngbìng qījiān de shīmián shì yī zhǒng jùdà de zhémó.
Đối với anh ấy, chứng mất ngủ trong đợt bệnh là một sự đày đọa khủng khiếp.
Màncháng de děngdài chéng le yī zhǒng xīnlǐ zhémó.
Sự chờ đợi dằng dặc đã trở thành một nỗi dày vò tâm lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使在肉体或精神上受痛苦;折磨人的痛苦经历。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
饱受/经受 + ...的折磨
chịu đựng sự đày đọa hoặc giày vò bởi nguyên nhân gì (bệnh tật, tinh thần...). VD: 他饱受病痛的折磨。– Ông ấy chịu đủ mọi sự hành hạ của bệnh tật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
