1Danh từ
- đề cương
- dàn ý
Ví dụ
Xiě lùnwén qián zuìhǎo xiān liè yí gè tígāng.
Trước khi viết luận văn tốt nhất nên lập một dàn ý.
Fāyán qián tā kànle yīyǎn jiǎnghuà tígāng.
Trước khi phát biểu anh ấy đã liếc nhìn đề cương bài nói.
Lǎoshī yāoqiú wǒmen xià zhōu jiāo lùnwén tígāng.
Thầy giáo yêu cầu tuần sau chúng tôi phải nộp đề cương luận văn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
写文章或发言等提出的要点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/根据 + 提纲 + hành động
Thực hiện công việc (viết, nói, giảng...) theo đề cương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
